Chú ý: Chữ trong ngoặc là tên đường cũ.
| 3 Tháng 2 | Quận 10 |
|
(26 Tháng 3) |
Bắc Gò Vấp |
| 27 Tháng 3 | |
| 30 Tháng 4 | |
| A | |
|
A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y |
|
| Ấp Bắc | |
| Âu Cơ | Tây Tân Bình, Bắc Quận 11 |
| Âu Dương Lân | |
| Alexandre de Rhodes | Quận 1 |
| An Biên | |
| An Bình | Quận 5 |
| An Dương Vương | Bắc Quận 5 |
| An Điềm | Quận 5 |
| An Tôn | Nam Tân Bình |
| B | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Ba Tháng 2 | Quận 10 |
| Ba Gia | Tây Tân Bình |
| Ba Vân | Tây Tân Bình |
| Ba Vì | Bắc Quận 10 |
| Bà Hạt | Quận 10 |
| Bà Hom | |
| Bà Huyện Thanh Quan | |
| Bà Ký | |
| Bà Lê Chân | Bắc Quận 1 |
| Bà Triệu | Tây Quận 5 |
| Bác Ái | Tân Phú |
| Bắc Hải | Bắc Quận 10 |
| Bạch Mã | Bắc Quận 10 |
| Bạch Đằng | |
| Bạch Vân | Quận 5, Bắc Tân Bình |
| Bàn Cờ | |
| Bàu Bàng | Tây Tân Bình |
| Bàu Cát | Tây Tân Bình |
| Bàu Cát 1 | Tây Tân Bình |
| Bàu Cát 2 | Tây Tân Bình |
| Bành Văn Trân | Nam Tân Bình |
| Bế Văn Đàn | Tây Tân Bình |
| Bến Ba Đình | |
| Bến Bãi Sậy | Tây Quận 5 |
| Bến Bình Đông | |
| Bến Bình Đông | |
| Bến Cát | Nam Tân Bình |
| Bến Chương Dương | Nam Quận 1 |
| Bến Hàm Tử | Đông Quận 5 |
| Bến Lò Gốm | |
| Bến Nguyễn Duy | |
| Bến Phan Văn Khỏe | |
| Bến Vân Đồn | |
| Bình Giã | Tây Tân Bình |
| Bình Long (Hương Lộ 3) | Tân Phú |
| Bình Tân | |
| Bình Thới | |
| Bình Tây | |
| Bình Tiên | |
| Bùi Hữu Nghĩa | Đông Quận 5 |
| Bùi Đình Túy | |
| Bùi Thị Xuân | Tây Quận 1, Đông Tân Bình |
| Bùi Viện | Nam Quận 1 |
| Bửu Long | Bắc Quận 10 |
| C | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| C1 | Bắc Tân Bình |
| C12 | Bắc Tân Bình |
| C13 | Bắc Tân Bình |
| (C26) Lê Trung Nghĩa | Bắc Tân Bình (kế Hoàng Hoa Thám) |
| Ca Văn Thỉnh | Tây Tân Bình |
| Calmette | Nam Quận 1 |
| Cao Bá Nhạ | Nam Quận 1 |
| Cao Bá Quát | Trung Tâm Quận 1 (sau lưng Nhà hát) |
| Cao Đạt | Đông Quận 5 |
| Cao Thắng | Quận 10 |
| Cao Văn Lầu | |
| Cách Mạng | Tân Phú |
| Cách Mạng Tháng Tám | Tây Quận 1, Quận 10, Đông Tân Bình |
| Cầm Bá Thước | |
| Cần Giuộc | |
| Cầu Cống Lỡ | Tây Tân Bình |
| Cầu Xéo | Tân Phú |
| Cây Điệp | Bắc Quận 1 |
| Cây Keo | Đông Tân Phú |
| Cây Trâm | Tây Gò Vấp |
| Chấn Hưng | Nam Tân Bình |
| Châu Thới | Bắc Quận 10 |
| Châu Văn Liêm | Tây Quận 5 |
| Châu Văn Tiếp | |
| Châu Vĩnh Tế | Tây Tân Bình |
| Chế Lan Viên | Bắc Tân Phú |
| Chí Công | Bắc Quận 10 (gần đường Nghĩa Hòa) |
| Chí Linh | Nam Tân Bình (gần đường Nghĩa Phát) |
| Chiến Thắng | |
| Chiêu Anh Các | Đông Quận 5 |
| Chợ Lớn | |
| Chu Mạnh Trinh | Quận 1 |
| Chu Thiên | Đông Tân Phú |
| Chu Văn An | |
| Chùa Phát Ấn | |
| Chử Đồng Tử (Mai Khôi) | Nam Tân Bình |
| Cô Bắc | Nam Quận 1 |
| Cô Giang | Nam Quận 1 |
| Công Chúa Ngọc Hân | |
| Cộng Hòa | Đông Tân Bình, Tân Phú |
| Cống Lỡ | Tây Tân Bình |
| Cống Quỳnh | Nam Quận 1 |
| Cù Chính Lan | Bắc Tân Bình |
| Cửu Long | Bắc Quận 10, Bắc Tân Bình |
| D | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| D8 | Bắc Tân Bình |
| Dân Tộc | Tân Phú |
| Dân Trí | Nam Tân Bình |
| Dạ Nam | |
| Dương Bá Trạc | |
| Dương Đức Hiền | Bắc Tân Phú |
| Dương Khuê | Đông Tân Phú |
| Dương Tử Giang | Tây Quận 5 |
| Dương Vân Nga | Đông Tân Bình (gần Phạm Văn Hai) |
| Dương Văn Dương (Số 2) | Tân Phú |
| Duy Tân | |
| Đ | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Đại Nghĩa | Nam Tân Bình (kế đường Nghĩa Phát) |
| Đàm Thuận Huy (Số 45) | Tân Phú |
| Đào Duy Từ | Tây Quận 10 |
| Đào Tấn | Đông Quận 5 |
| Đặng Dung | Bắc Quận 1 |
| Đặng Lộ | Nam Tân Bình (kế đường Nghĩa Phát) |
| Đặng Nghĩa | |
| Đặng Nguyên Cẩn | |
| Đặng Tất | Bắc Quận 1 |
| Đặng Thái Thân | Quận 5 |
| Đặng Thị Nhu | Nam Quận 1 |
| Đặng Trần Côn | Tây Quận 1 (kế Nguyễn Du) |
| Đặng Văn Ngữ | |
| Đất Thánh | Nam Tân Bình |
| Đề Thám | Nam Quận 1 |
| Điện Biên Phủ | Bắc Quận 1, Quận 10 |
| Đinh Bộ Lĩnh | |
| Đinh Công Tráng | Bắc Quận 1 |
| Đinh Hòa | |
| Đinh Liệt (Số 10) | Tân Phú |
| Đinh Tiên Hoàng | Bắc Quận 1 |
| Địa Đạo | |
| Đoàn Bưởi | |
| Đoàn Giỏi (Số 1) | Tân Phú |
| Đoàn Như Hài | |
| Đoàn Thị Điểm | |
| Đoàn văn Bơ | |
| Đô Đốc Long (Số 5) | Tân Phú |
| Đồ Sơn | Đông Tân Bình |
| Đỗ Công Tường (Số 3) | Tân Phú |
| Đỗ Bí (Số 5) | Tân Phú |
| Đỗ Đức Dục (Số 20) | Tân Phú |
| Đỗ Ngọc Thạnh | Tây Quận 5 |
| Đỗ Nhuận | Tây Tân Bình |
| Đỗ Quang Đẩu | Nam Quận 1 |
| Đỗ Thành | |
| Đỗ Thừa Luông (Số 8) | Tân Phú |
| Đỗ Văn Sửu | Tây Quận 5 (Phường 10) |
| Độc Lập | Tân Phú |
| Đông Du | Trung tâm Quận 1 |
| Đông Hồ | Nam Tân Bình |
| Đồng Khởi | Trung tâm Quận 1 |
| Đống Đa | Bắc Tân Bình (giữa Cửu Long và Tiền Giang) |
| Đồng Đen | Tây Tân Bình |
| Đồng Nai | Bắc Quận 10, Bắc Tân Bình |
| Đông Sơn | Nam Tân Bình |
| Đồng Xoài | Tây Tân Bình |
| G | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Gia Phú | Tây Quận 5 |
| Giã Tượng | |
| Giải Phóng | Đông Tân Bình |
| Gio An | Tân Phú |
| Gò Cẩm Đệm | Nam Tân Bình |
| Gò Công | Tây Quận 5 |
| Gò Dầu | Tân Phú |
| H | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| H 406 | Bắc Tân Bình |
| H 544 | Bắc Tân Bình |
| H.K.An | |
| H.T.Yên | |
| Hai Bà Trưng | Bắc Quận 1 |
| Hà Bá Tường (Vinh Sơn Liêm) | Tây Tân Bình |
| Hà Huy Giáp | Bắc Gò Vấp |
| Hà Tôn Quyền | Tây Quận 5 |
| Hàm Nghi | Trung tâm Quận 1 |
| Hàn Thuyên | Trung tâm Quận 1 |
| Hải Nguyên | |
| Hải Thượng Lãn Ông | Tây Quận 5 |
| Hải Triều | Trung tâm Quận 1 |
| Hải Tự | Bắc Quận 1 |
| Hậu Giang | Bắc Tân Bình |
| Hẻm 120 | Đông Tân Phú |
| Hẻm 158 | |
| Hẻm 27 - 3 | Bắc Tân Phú |
| Hẻm Âu Cơ | |
| Hẻm Hương Lộ 14 | Nam Tân Phú |
| Hẻm Lạc Long Quân | Nam Tân Bình |
| Hẻm Tân Kỳ Tân Quý | Bắc Tân Phú |
| Hiền Vương (Số 15A, 15B) | Tân Phú |
| Hiệp Nhất | Tân Bình (kế Hòa Hiệp) |
| Hòa Bình | Nam Tân Phú |
| Hòa Hảo | Quận 10 |
| Hòa Hiệp | Tân Bình (kế Hiệp Nhất) |
| Hòa Hưng | Quận 10 |
| Hòa Mỹ | Quận 1 |
| Hoàng Bật Đạm | Tây Tân Bình (giữa Nguyễn Phúc Chu và Cống Lỡ) |
| Hoàng Diệu | |
| Hoàng Hoa Thám | Tây Tân Bình |
| Hoàng Sa | Bắc Quận 1 |
| Hoàng Văn Thụ | Đông Tân Bình |
| Hoàng Việt | Đông Tân Bình |
| Học Lạc | Tây Quận 5 |
| Hồ Bá Kiện | Bắc Quận 10 |
| Hồ Đắc Di (Nhơn Hòa) | Bắc Tân Phú |
| Hồ Hảo Hớn | Nam Quận 1 |
| Hồ Huấn Nghiệp | Trung tâm Quận 1 |
| Hồ Ngọc Cẩn | Tân Phú |
| Hồ Tùng Mậu | Trung tâm Quận 1 |
| Hồ Văn Huê | |
| Hồ Xuân Hương | |
| Hồng Bàng | Quận 5 |
| Hồng Hà | Bắc Tân Bình |
| Hồng Lạc (Hương Lộ 2) | Nam Tân Bình |
| Hồng Lĩnh | Bắc Quận 10 |
| Hồng Minh Trí | Tây Tân Bình |
| Hưng Hóa | Nam Tân Bình |
| Hùng Vương | Bắc Quận 5 |
| Huỳnh Mẫn Đạt | Bắc Quận 5 |
| Huỳnh Đình Hai | |
| Huỳnh Khương Ninh | Bắc Quận 1 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Trung tâm Quận 1 |
| Huỳnh Tịnh Của | Tây Tân Bình (kế Nguyễn Tử Nha) |
| Huỳnh Văn Bánh | |
| Huỳnh Văn Chính | |
| Huỳnh Văn Nghệ | Tây Tân Bình |
| Huyền Quang | Quận 1 |
| Huyền Toại | |
| Huyền Trân Công Chúa | Trung tâm Quận 1 |
| Hưng Long | Tây Quận 10 (kế Đào Duy Từ) |
| Hưng Phú | |
| Hưng Sơn | Tây Tân Bình |
| Hương Giang | Bắc Quận 10 |
| (Hương Lộ 2) Thoại Ngọc Hầu | Tân Phú |
| (Hương Lộ 3) Bình Long | Tân Phú |
| Hương Lộ 8 | |
| (Hương Lộ 11) Phan Huy Ích | Gò Vấp |
| (Hương Lộ 13) Lê Trọng Tấn | Bắc Tân Phú |
| (Hương Lộ 14) Luỹ Bán Bích | |
| Hương Lộ 22 | |
| K | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Kha Vạn Cân | Bắc Bình Thạnh |
| Khai Quang | Nam Tân Bình (kế Đất Thánh) |
| Khai Trí | Nam Tân Bình (kế Nghĩa Phát) |
| Khánh Hội | |
| Khuông Việt | Đông Tân Phú |
| Kim Biên | Tây Quận 5 |
| Ký Con | Nam Quận 1 |
| Kỳ Đồng | |
| Kỳ Hòa | Tây Quận 5 |
| L | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Lập Hưng | Nam Tân Bình |
| Lạc Long Quân | Nam Tân Bình |
| Lam Sơn | Bắc Tân Bình |
| Lãnh Binh Thăng | |
| Lão Tử | Tây Quận 5 |
| Lê Anh Xuân | Tây Quận 1 |
| Lê Bình | Đông Tân Bình |
| Lê Cao Lãng (Số 7) | Tân Phú |
| Lê Công Kiều | Nam Quận 1 |
| Lê Duẩn | Trung tâm Quận 1 |
| Lê Đức Thọ | Bắc Gò Vấp |
| Lê Đại Hành | |
| Lê Đình Thám | Tân Phú |
| Lê Hồng Phong | Quận 10, Bắc Quận 5 |
| Lê Khôi (Số 22) | Tân Phú |
| Lê Lai | Trung tâm Quận 1, Tây Tân Bình |
| Lê Lâm (Số 11) | Tân Phú |
| Lê Liễu | Tân Phú |
| Lê Lợi | Trung tâm Quận 1, Tây Tân Bình |
| Lê Lộ (Số 6) | Tân Phú |
| Lê Lư (Số 25) | Tân Phú |
| Lê Minh Xuân | Nam Tân Bình |
| Lê Ngân | Tây Tân Bình (kế Nguyễn Tử Nha) |
| Lê Niệm (Số 9) | Tân Phú |
| Lê Quý Đôn | |
| Lê Quang Định | Tây Quận 5 |
| Lê Quang Sung | |
| Lê Quốc Hưng | |
| Lê Quốc Trinh (Số 33) | Tân Phú |
| Lê Sát (Số 7) | Tân Phú |
| Lê Sao (Số 19) | Tân Phú |
| Lê Tấn Quốc | Bắc Tân Bình |
| Lê Thánh Tôn | Quận 1 |
| Lê Thị Bạch Cát | |
| Lê Thị Hồng Gấm | Nam Quận 1 |
| Lê Thị Riêng | Tây Quận 1 |
| Lê Thiệt (Số 27) | Tân Phú |
| Lê Thúc Hoạch (Số 35) | Tân Phú |
| Lê Thúc Họa (Số 37) | Tân Phú |
| Lê Trọng Tấn (Hương Lộ 13) | Bắc Tân Phú |
| Lê Trung Nghĩa (C26) | Bắc Tân Bình (kế Hoàng Hoa Thám) |
| Lê Trực | |
| Lê Văn Huân | Bắc Tân Bình |
| Lê Văn Hưu | Trung tâm Quận 1 |
| Lê Văn Linh | |
| Lê Văn Phúc | |
| Lê Văn Sỹ | Đông Tân Bình |
| Lê Văn Thọ | Gò Vấp |
| Lê Vĩnh Hòa (Số 31) | Tân Phú |
| Long Hưng | Nam Tân Bình |
| Lò Gốm | |
| Lò Siêu | |
| Lộc Hưng | Nam Tân Bình (kế Chấn Hưng) |
| Lộc Vinh | Nam Tân Bình (kế Nghĩa Phát) |
| Lũy Bán Bích | Tân Phú |
| Lữ Gia | |
| Lương Đắc Bằng | Nam Tân Phú |
| Lương Đình Của | |
| Lương Hữu Khánh | Nam Quận 1 |
| Lương Minh Nguyệt | Nam Tân Phú |
| Lương Ngọc Quyến | |
| Lương Nhữ Học | Tây Quận 5 |
| Lương Thế Vinh | |
| Lương Trúc Đàm | Đông Tân Phú |
| Lưu Nhân Chú | Đông Tân Bình (kế Phạm Văn Hai) |
| Lưu Văn Lang | Trung tâm Quận 1 (cửa Đông chợ Bến Thành) |
| Lưu Xuân Tín | Quận 5 |
| Lý Chính Thắng | |
| Lý Nam Đế | Tây Quận 5 |
| Lý Thái Tông | Nam Tân Phú |
| Lý Thái Tổ | Quận 10 |
| Lý Thánh Tông | Nam Tân Phú |
| Lý Thường Kiệt | Tây Quận 10, Tây Quận 5, Nam Tân Bình |
| Lý Tự Trọng | Trung tâm Quận 1 |
| Lý Văn Phức | Bắc Quận 1 |
| M | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Mã Lộ | Bắc Quận 1 (chợ Tân Định) |
| Mạc Thiên Tích | Quận 5 |
| Mạc Đĩnh Chi | Bắc Quận 1 |
| (Mai Khôi) Chử Đồng Tử | Nam Tân Bình |
| Mai Lão Bạng | Bắc Tân Bình |
| Mai Thị Lựu | Bắc Quận 1 |
| Mai Xuân Thưởng | |
| Mạc Thị Bưởi | Trung tâm Quận 1 |
| Mê Linh | |
| Minh Phụng | |
| Mạc Vân | |
| Mạc Cửu | Tây Quận 5 |
| N | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Trung tâm Quận 1 |
| Nam Quốc Cang | Tây Quận 1 |
| Nam Sài Gòn ( Nguyễn Văn Linh) | |
| Năm Châu | Tây Tân Bình |
| Nghĩa Hoà | Nam Tân Bình |
| Nghĩa Phát | Nam Tân Bình |
| Nghĩa Thục | Đông Quận 5 |
| Ngô Bệ | Bắc Tân Bình |
| Ngô Đức Kế | Trung tâm Quận 1 |
| Ngô Gia Tự | Quận 10, Bắc Quận 5 |
| Ngô Nhân Tịnh | Tây Quận 5 |
| Ngô Quyền | Tây Quận 10, Quận 5, Tân Phú |
| Ngô Tất Tố | |
| Ngô Thời Nhiệm | |
| Ngô Văn Năm | Trung tâm Quận 1 |
| Ngọc Uyển | |
| Nguyễn An Khương | |
| Nguyễn An Ninh | Trung tâm Quận 1 (cửa Tây chợ Bến Thành) |
| Nguyễn Án | Quận 5 |
| Nguyễn Bặc | Đông Tân Bình (gần Phạm Văn Hai) |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Bắc Quận 1 |
| Nguyễn Bá Tòng | Tân Phú, Tây Tân Bình |
| Nguyễn Biểu | Bắc Quận 5 |
| Nguyễn Cảnh Chân | Nam Quận 1 |
| Nguyễn Chánh Sắt | Bắc Tân Bình |
| Nguyễn Chí Thanh | Tây Quận 10, Tây Quận 5 |
| Nguyễn Chích (Số 14) | Tân Phú |
| Nguyễn Công Trứ | Nam Quận 1 |
| Nguyễn Cư Trinh | Nam Quận 1 |
| Nguyễn Cửu Đàm | Bắc Tân Phú |
| Nguyễn Du | Trung tâm Quận 1 |
| Nguyễn Duy | |
| Nguyễn Duy Dương | Quận 10, Quận 5 |
| Nguyễn Dữ (Số 16) | Tân Phú |
| Nguyễn Đình Chi | |
| Nguyễn Đình Chiểu | Bắc Quận 1 |
| Nguyễn Đình Chính | |
| Nguyễn Hiền Lương | |
| Nguyễn Hiến Lê | Bắc Tân Bình |
| Nguyễn Huy Tự | |
| Nguyễn Hồng Đào | Tây Tân Bình |
| Nguyễn Hữu Cầu | Bắc Quận 1 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Bắc Quận 1 |
| Nguyễn Hữu Dật | Bắc Tân Phú |
| Nguyễn Hữu Tiến | Bắc Tân Phú |
| Nguyễn Huệ | Trung tâm Quận 1 |
| Nguyễn Huy Tự | Bắc Quận 1 (Chợ Đa Kao) |
| Nguyễn Huy Tưởng | |
| Nguyễn Khắc Nhu | Nam Quận 1 |
| Nguyễn Khoái | |
| Nguyễn Khuyến | |
| Nguyễn Kiệm | |
| Nguyễn Kim | Tây Quận 10, Tây Quận 5 |
| Nguyễn Lâm | |
| Nguyễn Ngọc Lộc | Tây Quận 10 |
| Nguyễn Ngọc Nhựt (Số 23) | Tân Phú |
| Nguyễn Ngọc Phương | |
| Nguyễn Oanh | |
| Nguyễn Phạm Tuân | |
| Nguyễn Phi Khanh | Bắc Quận 1 |
| Nguyễn Phúc Chu | Tây Tân Bình |
| Nguyễn Quang Bích | Bắc Tân Bình |
| Nguyễn Siêu | Trung tâm Quận 1 |
| Nguyễn Sơn (Số 1) | Tân Phú |
| Nguyễn Sơn Hà | |
| Nguyễn Súy (Số 20) | Tân Phú |
| Nguyễn Sỹ Sách | Tây Tân Bình (giữa Trường Chinh và Phạm Văn Bạch) |
| Nguyễn Tất Thành | |
| Nguyễn Thái Bình | Nam Quận 1, Đông Tân Bình |
| Nguyễn Thái Học | Nam Quận 1, Tân Phú |
| Nguyễn Thái Sơn | |
| Nguyễn Thanh Tuyền | Đông Tân Bình (kế Nguyễn Trọng Tuyển) |
| Nguyễn Thành Ý | Bắc Quận 1 |
| Nguyễn Thần Hiến | |
| Nguyễn Thi | Tây Quận 5 |
| Nguyễn Thị Diệu | |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Tây Quận 1 |
| Nguyễn Thị Nghĩa | |
| Nguyễn Thị Nhỏ | Tây Quận 5, Nam Tân Bình |
| Nguyễn Thị Tần | |
| Nguyễn Thiện Thuật | |
| Nguyễn Thiệp | Trung tâm Quận 1 (Brodard Đồng Khởi) |
| Nguyễn Thông | |
| Nguyễn Thời Trung | Quận 5 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Đông Quận 10 |
| Nguyễn Tiểu La | Quận 10 |
| Nguyễn Trãi | Tây Quận 1, Bắc Quận 5 |
| Nguyễn Tri Phương | Quận 10, Quận 5 |
| Nguyễn Trọng Lội | Bắc Tân Bình |
| Nguyễn Trọng Tuyển | Đông Tân Bình |
| Nguyễn Trường Tộ | Tây Tân Bình, Tân Phú |
| Nguyễn Trung Ngạn | Trung tâm Quận 1 |
| Nguyễn Trung Trực | Trung tâm Quận 1 |
| Nguyễn Tử Nha (Trần Lục) | Tây Tân Bình |
| Nguyễn Văn Bảo | |
| Nguyễn Văn Bình | Trung tâm Quận 1 |
| Nguyễn Văn Chiêm | |
| Nguyễn Văn Cừ | Bắc Quận 5 |
| Nguyễn Văn Đậu | |
| Nguyễn Văn Đừng | Quận 5 |
| Nguyễn Văn Giai | Bắc Quận 1 |
| Nguyễn Văn Hai | |
| Nguyễn Văn Hiên | Tây Tân Bình |
| Nguyễn Văn Lạc | |
| Nguyễn Văn Luông | |
| Nguyễn Văn Mại | Bắc Tân Bình (kế Trường Sơn) |
| Nguyễn Văn Nghi | |
| Nguyễn Văn Nguyễn | Quận 1 |
| Nguyễn Văn Quá (Hương Lộ 40) | Nam Quận 12 |
| Nguyễn Văn Săng | Bắc Tân Phú |
| Nguyễn Văn Thủ | |
| Nguyễn Văn Tố | Tân Phú |
| Nguyễn Văn Tráng | Nam Quận 1 |
| Nguyễn Văn Trỗi | |
| Nguyễn Văn Vĩ | Tây Tân Bình (kế Nguyễn Tử Nha) |
| Nguyễn Văn Vĩnh | Đông Tân Bình (kế Thăng Long) |
| Nguyễn Xuân Khoát | Tân Phú |
| Nhất Chi Mai | Bắc Tân Bình |
| Nhật Tảo | Quận 10 |
| Nhiêu Tâm | Quận 5 |
| Nhiểu Tử | |
| (Nhơn Hòa) Hồ Đắc Di | Bắc Tân Phú |
| Ni Sư Huỳnh Liên | Đông Tân Phú |
| Núi Thành | Tây Tân Bình |
| O | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Ông Ích Khiêm | |
| Ông Địa | Nam Tân Bình |
| P | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Pasteur | Trung tâm Quận 1 |
| Phạm Bân | Tây Quận 5 (Phường 13) |
| Phạm Cự Lượng | Đông Tân Bình (kế Phổ Quang) |
| Phạm Đình Hồ | |
| Phạm Đôn | Tây Quận 5 (Phường 10) |
| Phạm Hồng Thái | Trung tâm Quận 1, Đông Tân Bình (kế Phổ Quang) |
| Phạm Hữu Chí | Tây Quận 5 (giữa Nguyễn Kim và Lý Thường Kiệt) |
| Phạm Ngọc (Số 17) | Tân Phú |
| Phạm Ngọc Thạch | |
| Phạm Ngũ Lão | Nam Quận 1 |
| Phạm Phú Thứ | Nam Tân Bình |
| Phạm Thế Hiển | |
| Phạm Văn Bạch | Tây Gò Vấp |
| Phạm Văn Chí | |
| Phạm Văn Chiêu | |
| Phạm Văn Đạt | Trung tâm Quận 1 |
| Phạm Văn Hai | Đông Tân Bình |
| Phạm Văn Xảo | Tân Phú |
| Phạm Viết Chánh | Nam Quận 1 |
| Phan Anh | Nam Tân Phú |
| Phan Bội Châu | Trung tâm Quận 1 |
| Phan Chu Trinh | Tân Phú |
| Phan Đăng Lưu | |
| Phan Đình Giót | Bắc Tân Bình |
| Phan Đình Phùng | |
| Phan Huy Chú | Tây Quận 5 |
| Phan Kế Bính | Bắc Quận 1 |
| Phan Phú Tiên | Quận 5 (gần An Điềm) |
| Phan Sào Nam | Tây Tân Bình |
| Phan Tây Hồ | |
| Phan Thúc Duyện | Đông Tân Bình |
| Phan Văn Khỏe | Tây Quận 5 |
| Phan Văn Lâu | Đông Tân Bình (kế Đồ Sơn) |
| Phan Văn Sửu | Bắc Tân Bình |
| Phan Văn Trị | Bắc Quận 5 |
| Phan Xích Long | |
| Phan Văn Hân | |
| Phan Văn Hớn | Nam Quận 12 |
| Phổ Quang | Đông Tân Bình |
| Phước Hưng | Quận 5 |
| Phó Cơ Điều | Tây Quận 5 |
| Phó Đức Chính | Nam Quận 1 |
| Phong Phú | |
| Phù Đổng Thiên Vương | Tây Quận 5 (Phường 11) |
| Phùng Hưng | Tây Quận 5 |
| Phùng Khắc Khoan | Bắc Quận 1 |
| Phú Đinh | Tây Quận 5 |
| Phú Giáo | Tây Quận 5 |
| Phú Hòa | Nam Tân Bình, Nam Tân Bình (P13) |
| Phú Hữu | Tây Quận 5 (Phường 14) |
| Phú Lâm | |
| Phú Lộc | Tân Bình (kế Bành Văn Trân) |
| Phú Thọ | |
| Phú Thọ Hòa | Tân Phú |
| Q | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Quách Đình Bảo (Số 13) | Tân Phú |
| Quang Trung | |
| Quảng Hiền | Tây Tân Bình |
| Quân Sự | |
| Quốc lộ 1A | |
| Quốc lộ 13 | |
| Quốc lộ 22 | |
| R | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| S | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Sao Mai | Đông Tân Bình |
| (Số 1) Nguyễn Sơn | Tân Phú |
| (Số 1) Đoàn Giỏi | Tân Phú |
| (Số 2) Dương Văn Dương | Tân Phú |
| (Số 2) Văn Cao | Tân Phú |
| (Số 3) Đỗ Công Tường | Tân Phú |
| (Số 3) Thạch Lam | Tân Phú |
| (Số 4) Phạm Văn Xảo | Tân Phú |
| (Số 5) Đỗ Bí | Tân Phú |
| (Số 5) Đô Đốc Long | Tân Phú |
| (Số 6) Lê Lộ | Tân Phú |
| (Số 7) Lê Cao Lãng | Tân Phú |
| (Số 7) Lê Sát | Tân Phú |
| (Số 8) Đỗ Thừa Luông | Tân Phú |
| Số 8 | |
| (Số 8) Phạm Vấn | |
| (Số 9) Lê Niệm | Tân Phú |
| (Số 10) Đinh Liệt | Tân Phú |
| (Số 11) Lê Lâm | Tân Phú |
| (Số 12) Hoàng Ngọc Phách | |
| (Số 13) Quách Đình Bảo | Tân Phú |
| (Số 14) Nguyễn Chích | Tân Phú |
| (Số 15) | |
| (Số 15A, 15B) Hiền Vương | Tân Phú |
| (Số 16) Nguyễn Dữ | Tân Phú |
| (Số 17) Phạm Ngọc | Tân Phú |
| Số 18 | Tân Phú |
| (Số 18) Võ Văn Dũng | |
| Số 18/16 | |
| Số 19 | Tân Phú |
| (Số 19) Lê Sao | Tân Phú |
| (Số 20) Đỗ Đức Dục | Tân Phú |
| (Số 20) Nguyễn Súy | Tân Phú |
| (Số 21) Trần Thủ Độ | Tân Phú |
| (Số 22) Lê Khôi | Tân Phú |
| (Số 23) Nguyễn Ngọc Nhựt | Tân Phú |
| (Số 25) Lê Lư | Tân Phú |
| Số 26 | Bắc Tân Phú |
| (Số 27) Lê Thiệt | Tân Phú |
| (Số 29) Phú Thọ Hòa | Bắc Tân Phú |
| Số 30 | Bắc Tân Phú |
| (Số 31) Lê Vĩnh Hòa | Tân Phú |
| (Số 33) Lê Quốc Trinh | Tân Phú |
| (Số 35) Lê Thúc Hoạch | Tân Phú |
| (Số 37) Lê Thúc Họa | Tân Phú |
| (Số 39) Võ Hoành | Tân Phú |
| (Số 43) Trịnh Lỗi | Tân Phú |
| (Số 45) Đàm Thuận Huy | Tân Phú |
| Số 48 | |
| Sông Đà | Bắc Tân Bình |
| Sông Đáy | Bắc Tân Bình |
| Sông Thao | Bắc Tân Bình |
| Sông Thương | Bắc Tân Bình |
| Sư Vạn Hạnh | Quận 10, Bắc Quận 5 |
| Sương Nguyệt Ánh | Tây Quận 1 |
| T | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Tạ Uyên | Tây Quận 5 |
| Tái Thiết | Tân Bình |
| Tản Đà | Quận 5 |
| Tam Đảo | Bắc Quận 10 |
| Tản Viên | Bắc Tân Bình |
| Tăng Bạt Hổ | Tây Quận 5 (Phường 12) |
| Tân Hàng | Quận 5 |
| Tân Hải | Tây Tân Bình |
| Tân Hưng | Tây Quận 5 |
| Tân Hòa | |
| Tân Hòa Đông | |
| Tân Hương | Tân Phú |
| Tân Khai | |
| Tân Kỳ Tân Phú | |
| Tân Kỳ Tân Quý | Bắc Tân Phú |
| Tân Phước | Tây Quận 10, Nam Tân Bình |
| Tân Quý | Tân Phú |
| Tân Sinh | |
| Tân Sơn | Bắc Tân Phú |
| (Tân Sơn) Phạm Văn Bạch | Tây Tân Bình |
| Tân Sơn Nhì | |
| Tân Tạo | Tân Bình (giữa Lý Thường Kiệt và Tân Xuân) |
| Tân Thành | Tây Quận 5 |
| Tân Thọ | Tân Bình (giữa Lý Thường Kiệt và Lạc Long Quân) |
| Tân Tiến | Tân Bình (giữa Tân Thọ và Đông Hồ) |
| Tân Thuận | |
| Tân Trang | Nam Tân Bình |
| Tân Thạnh | |
| Tân Trụ | Tây Tân Bình (giữa Nguyễn Phúc Chu và Phan Huy Ích) |
| Tân Xuân | Tân Bình (giữa Lạc Long Quân và Lê Minh Xuân) |
| Tây Sơn | Tân Phú |
| Tây Thạnh | Bắc Tân Phú |
| (Tỉnh Lộ 14) Phan Văn Hớn | Nam Quận 12 |
| Thăng Long | Đông Tân Bình |
| Tháp Mười | |
| Thạch Lam (Số 3) | Tân Phú |
| Thạch Thị Thanh | Bắc Quận 1 |
| Thành Công | Tân Phú |
| Thành Mỹ | Nam Tân Bình (kế Đông Hồ) |
| Thái Phiên | |
| Thái Văn Lung | Trung tâm Quận 1 |
| Thân Nhân Trung | Bắc Tân Bình |
| Thép Mới | Tây Tân Bình |
| Thi Sách | Trung tâm Quận 1 |
| Thích Quảng Đức | |
| Thiên Hồ Dương | |
| Thiên Phước | Nam Tân Bình |
| Thoại Ngọc Hầu (Hương Lộ 2) | Tân Phú |
| Thống Nhất | Bắc Gò Vấp, Tân Phú |
| Thủ Khoa Huân | Trung tâm Quận 1, Nam Tân Bình (giữa Phú Hòa và Đông Hồ) |
| Thuận Kiều | Tây Quận 5 |
| Tiền Giang | Bắc Tân Bình |
| Tô Hiến Thành | Đông Quận 10 |
| Tô Ký | Nam Quận 12 |
| Tôn Đản | |
| Tôn Đức Thắng | Trung tâm Quận 1 |
| Tôn Thất Đạm | Trung tâm Quận 1 |
| Tôn Thất Hiệp | |
| Tôn Thất Thuyết | |
| Tôn Thất Thiệp | Trung tâm Quận 1 |
| Tôn Thất Tùng | Nam Quận 1 |
| Tống Duy Tân | Tây Quận 5 (Phường 14) |
| Tống Văn Hên | Tây Tân Bình (kế Nguyễn Phúc Chu) |
| Tùng Thiện Vương | |
| Tỉnh Lộ 15 | |
| Tỉnh Lộ 34 | |
| Tuỳ Lý Vương | |
| Trà Khúc | Bắc Tân Bình |
| Trang Tử | Tây Quận 5 |
| Trần Bình Trọng | Quận 10, Bắc Quận 5 |
| Trần Cao Vân | Quận 1 |
| Trần Chánh Chiếu | Tây Quận 5 |
| Trần Điện | Quận 5 |
| Trần Đình Trọng | Tân Phú |
| Trần Đình Xu | Nam Quận 1 |
| Trần Đức | |
| Trần Hòa | Quận 5 |
| Trần Huy Liệu | |
| Trần Hưng Đạo | Nam Quận 1, Bắc Quận 5, Tân Phú |
| Trần Hữu Trang | |
| Trấn Kế Xương | |
| Trần Khắc Chân | Bắc Quận 1 |
| Trần Khánh Dư | Bắc Quận 1 |
| Trần Minh Quyền | Quận 10 |
| Trần Não | |
| Trần Nhân Tôn | Quận 10, Bắc Quận 5 |
| Trần Nhật Duật | Bắc Quận 1 |
| Trần Phú | Bắc Quận 5 |
| Trần Quang Diệu | |
| Trần Quang Khải | Bắc Quận 1 |
| Trần Quốc Hoàn | Đông Tân Bình |
| Trần Quốc Toản | |
| Trần Quốc Toản | |
| Trần Quý | |
| Trần Quý Cáp | |
| Trần Quý Khoách | Bắc Quận 1 |
| Trần Thái Tông | Tây Tân Bình |
| Trần Thủ Độ (Số 21) | Tân Phú |
| Trần Tuấn Khải | Đông Quận 5 |
| Trần Văn Kiều | Quận 5 |
| Trần Văn Dư | Bắc Tân Bình |
| Trần Văn Đảm | |
| Trần Văn Giáp | Đông Tân Phú |
| Trần Văn Quang | Nam Tân Bình |
| Trần Xuân Hòa | Quận 5 |
| Trần Xuân Soạn | |
| Triệu Quang Phục | Tây Quận 5 |
| Trịnh Đình Thảo | Đông Tân Phú |
| Trịnh Hoài Đức | Tây Quận 5 (Phường 13) |
| Trịnh Lỗi (Số 43) | Tân Phú |
| Trịnh Thị Nghi | |
| Trưng Nữ Vương | |
| Trương Công Định | Tây Tân Bình |
| Trương Định | Trung tâm Quận 1 |
| Trương Quốc Dung | |
| Trương Quyền | |
| Trương Vĩnh Ký | Tây Tân Bình, Tân Phú |
| Trường Chinh | Tây Tân Bình |
| Trường Sa | |
| Trường Sơn | Bắc Quận 10, Bắc Tân Bình |
| Tuệ Tĩnh | |
| Tùng Thiện Vương | |
| Tứ Hải | Nam Tân Bình |
| Tử Giang | |
| Tự Do | Tân Phú |
| U | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Út Tịch | Đông Tân Bình |
| Ưu Long | |
| V | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Văn Cao (Số 2) | Tân Phú |
| Văn Côi | Nam Tân Bình |
| Vạn Kiếp | Tây Quận 5 |
| Vạn Tượng | Tây Quận 5 |
| Vĩnh Nam | |
| Vĩnh Hưng | |
| Vĩnh Viễn | Quận 10, Tây Tân Bình |
| Võ Chí Hiếu | Tây Quận 5 |
| Võ Hoành (Số 39) | Tân Phú |
| Võ Thành Trang | Tây Tân Bình |
| Võ Thị Sáu | Bắc Quận 1 |
| Võ Trường Toản | Tây Quận 5 |
| Võ Văn Tần | |
| Vườn Chuối | |
| Vườn Lài | Tân Phú |
| Vườn Lan | Nam Tân Bình |
| Vũ Tùng | |
| X | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Xa Lộ Hà Nội | |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | |
| Xóm Chỉ | Tây Quận 5 (Phường 14) |
| Xóm Chiếu | |
| Xóm Củi | |
| Xóm Đất | |
| Xuân Diệu | Đông Tân Bình |
| Xuân Hồng | Đông Tân Bình |
| Xóm Vôi | Tây Quận 5 (Phường 14) |
| Y | |
| A | B | C | D| Đ | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T |U | V | X | Y | |
| Ỷ Lan | Đông Tân Phú |
| Yersin | Nam Quận 1 |
| Yên Đỗ | Tân Phú |
| Yên Thế | Bắc Tân Bình |
| Yết Kiêu | Bắc Quận 5 (kế Sư Vạn Hạnh và An Dương Vương) |